Công ty TNHH THIẾT BỊ KHOA HỌC KỸ THUẬT NHẬT VIỆT
Địa chỉ : 1/8/1 Hồng Lạc, P.10, Q.Tân Bình, Tp.Hồ Chí Minh Hotline: 096.125.4025 - Tel: 08.6654 8617 - Fax: 08 6654 8618 - Email : info@nhatvietco.com.vn
Công ty TNHH THIẾT BỊ KHOA HỌC KỸ THUẬT NHẬT VIỆT
Địa chỉ : 1/8/1 Hồng Lạc, P.10, Q.Tân Bình, Tp.Hồ Chí Minh Hotline: 096.125.4025 - Tel: 08.6654 8617 - Fax: 08 6654 8618 - Email : info@nhatvietco.com.vn
| 174 | |
| 323 | |
| 331612 | |
| 331612 |
Thiết bị đo độ rung ACO 3116
Model: 3116
Hãng sản xuất: ACO – Nhật Bản
Xuất xứ: Nhật Bản
Tham khảo tại: http://www.aco-japan.co.jp/eng/Portable_VL3116english/Main/Top_Vibro.html
Dải đo rung:
– Gia tốc (ACC): 0.02 ÷ 200m/s² RMS
– Vận tốc (VEL): 0.02 ÷ 200mm/s RMS
– Độ dịch chuyển (DISP): 2 ÷ 2000μm EQp-p
Dải đo tần số:
– Gia tốc (ACC): 3Hz ÷ 10kHz
– Vận tốc (VEL): 10Hz ÷ 1kHz(Phù hợp với JIS B0907-1989)
– Độ dịch chuyển (DISP): 10Hz ÷ 400Hz
Thang đo:
– Gia tốc (ACC): 20, 200m/s² RMS
– Vận tốc (VEL): 20, 200mm/s RMS
– Độ dịch chuyển (DISP): 200, 2000μm EQp-p
Màn hình tinh thể lỏng:
– Màn hình: LCD 128×64 dot , có đèn màn hình
– Giữ cố định giá trị: Có
– Màn hình hiển thị số:
+ 4 ký tự, tốc độ đáp ứng màn hình: 1 giây hoặc 2 giây (tuỳ chọn)
+ (Trị trung bình của 10 dữ liệu tại 100 mili giây, 1 giây hoặc hoặc 20 dữ liệu tại 100 mili giây, 2 giây)”
– Biểu đồ Bar – graph: 0 ÷ 100%
– Cảnh báo vượt ngưỡng: cho toàn dải đo
– Báo pin: Thể hiện 4 mức pin trên màn hình
– Bộ nhớ: Tối đa 256 dữ liệu, 4kB
Ngõ ra: Hiện thị chế độ AC hoặc chế độ tai nghe trên màn hình
– Ngõ ra AC:
+ Điện áp: 1Vrms(FS)
+ Tải trở: >100kΩ”
– Ngõ ra tai nghe: Giám sát âm rung bằng tai nghe với chức năng âm thanh
– I/O Terminal : Kết nối dữ liệu cho PC và máy in, cổng giao tiếp: RS-232C
– Cổng kết nối : RS 232
– Nhiệt độ hoạt động : – 10 – 500C – Độ ẩm : 30 – 90% ( Không ngưng tụ)
– Pin – thời gian sử dụng : 2 pin Alkaline loại LR03 – 12 h hoặc AC Adapter
– Trọng lượng : 130g ( gồm pin)
– Độ nhạy: 5.0Mv/m/s2 (49.1 mV/G) ±3% tại 100Hz
– Tần số: 1Hz~8kHz
– Nguồn cấp: DC7V0.5~4mA
– Dải nhiệt độ: -10~+60℃
– Kích thước: 24φ×50
– Khối lượng: khoảng 60g
– 01x Máy chính loại 3116
– 01xĐầu đo gia tốc Acceleration loại 7812B
– 01xCáp kết nối đầu đo (Curl cable)
– 01x Magnet
– 01x chốt tiếp xúc (Contact pin)
– 2x pin Alkaline LR03,
-1x bao đựng,
-1x sách hướng dẫn sử dụng.